num núm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • núm chưa thật : Dùng để miêu tả một vật, thường trái cây hoặc một bộ phận cơ thể, phần nhô lên (núm) nhưng chưa phát triển đầy đủ, còn mờ nhạt hoặc chưa rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những quả vải này còn non, chỉ mới num núm hạt thôi. (Những quả vải này còn non, chỉ mới hạt chưa thật thôi.)
    • Đứa bé mới mọc răng, nướu num núm những mầm răng nhỏ. (Đứa bé mới mọc răng, nướu những mầm răng nhỏ chưa thật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "num núm" dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc lối nói giàu hình ảnh để miêu tả sự vật đang trong giai đoạn chớm nở, manh nha.
    • Trên cành cây khẳng khiu đã num núm những lộc non. (Trên cành cây khẳng khiu đã những lộc non chưa thật .)
Biến thể từ gần giống
  • Núm (danh từ): Phần nhô lên, nhỏ, thường tròn, trên bề mặt một vật.

    • núm , núm đồng hồ.
  • Lấm tấm (tính từ): những đốm, những chấm nhỏ li ti rải rác (thường dùng cho hoa, mụn, tàn nhang). Khác với num númchỗ nhấn mạnh sự li ti, lốm đốm hơn sự nhô lên chưa .

    • Mặt ấy lấm tấm mồ hôi.
Từ đồng nghĩa
  • Chớm : Bắt đầu , mới một chút.
  • Mấp mô: Không bằng phẳng, chỗ lồi chỗ lõm (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho bề mặt lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "num núm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "num núm")

  1. núm chưa thật .